Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unruined
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị hủy hoại; không bị hư hỏng hoặc nguyên vẹn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not ruined; unspoiled or intact.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ruined
Ví dụ
The
hosts
,
Susanne
Bartsch
,
who
wore
a
gold
minidress
,
and
Kenny
Kenny
,
in
a
one-legged
black
body
stocking
,
danced
.
Mr
.
Musto
,
unruined
,
watched
from
a
couch
.
AI
1
Không bị hủy hoại
1
Không bị hủy hoại
1
Không bị hủy hoại