unruin
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sửa chữa hoặc khôi phục một cái gì đó đã bị hủy hoại trước đó; đưa trở lại trạng thái toàn bộ hoặc hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To fix or restore something that was previously ruined; to bring back to a whole or functioning state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc unruinVí dụ
- ; .