Dịch

scintillation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tia sáng; một tia lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flash of light; a spark.
  2. Sự lấp lánh của một ngôi sao hoặc thiên thể khác gây ra bởi sự nhiễu loạn trong bầu khí quyển Trái đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The twinkling of a star or other celestial body caused by turbulence in the Earth's atmosphere.
  3. Tia sáng được tạo ra bởi một vật nào đó (đặc biệt là chất lân quang) khi nó hấp thụ bức xạ ion hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flash of light produced by something (especially a phosphor) when it absorbs ionizing radiation.
  4. Biểu hiện ngắn gọn gây cười hoặc thông minh; hóm hỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief expression that is amusing or clever; witticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scintillationDạng gốc (base form)
  2. scintillationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scintillation vialdanh từThiết bị thí nghiệm trong đó mẫu cần phân tích bằng phương pháp đếm nhấp nháy được giữ trong máy đếm nhấp nháy
liquid scintillationdanh từSự nhấp nháy của phân tử dung môi khi phân tử chất phóng xạ trải qua quá trình phân rã beta và phát ra electron
scintillation cameradanh từĐồng nghĩa với gamma camera
scintillation counterdanh từMáy dò hạt và bức xạ ion hóa sử dụng bộ nhân quang để tạo ra các tia sáng
scintillation cocktaildanh từDung dịch chất phát hạt beta được phân tích trong dung môi hữu cơ cùng với chất huỳnh quang phát ra ánh sáng lấp lánh, sau đó có thể được phát hiện bằng máy đếm nhấp nháy lỏng
liquid scintillation counterdanh từThiết bị trong phòng thí nghiệm dùng để phân tích dung dịch của thiết bị phát hạt beta bằng cách đo độ nhấp nháy từ cocktail nhấp nháy
scintillation spectrometerChưa có nghĩa
scintillation detectorChưa có nghĩa

AI