paralelo
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/paɾaˈlelo/nguồn
Nghĩa chính
- Song songtính từparallel
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của paralelarđộng từfirst-person singular present indicative of paralelar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circuito paralelo | Mạch song song | |
| pensamiento paralelo | Tư duy song song | |
| universo paralelo | Vũ trụ song song | |
| en paralelotrạng từ | trạng từ | in parallelchưa dịch |
Ví dụ
- .Con sông chảy song song với đại lộ chính.
- .Đại lộ chạy song song với bờ biển.
- .Đây là cổng vào một thế giới song song.
Họ từ (word family)
cùng gốc paraleloNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh