ser de
động từ (verb)
/ˈseɾ de/
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với hay que: cần thiết, phảiđộng từsynonym of hay que: to be necessary, to have got to, have to, gotta
- Trở thành một cho; trở thành kiểu ngườiđộng từto be one for; to be the type to
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ser deNguyên thể (infinitive)
- era deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- es deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fue deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fuera deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fuere deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fuese deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sea deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- será deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sería deNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sido dePhân từ II (past participle)
- siendo dePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser de lo que no hayđộng từ | động từ | Độc nhất vô nhị, có một không hai |
| ser de recibođộng từ | động từ | Được chấp nhận |
| ser de plan y laderađộng từ | động từ | Nhiệt tình trước thử thách; dễ dàng thích nghi với khó khăn |
| ser de mear y no echar gotađộng từ | động từ | Thật không thể tin được |
| ser de valor | Có giá trị | |
| ser de esperar | Lẽ ra đã xảy ra | |
| ser de utilidad | Hữu ích, có tác dụng | |
| ser de poca ayuda | Không giúp ích nhiều |