Dịch

outdoor relief

danh từ (noun)
US/ˈaʊtˌdɔɹ ɹɪˈlif/

Nghĩa chính

  1. Sự giúp đỡ dành cho một người nghèo không sống trong nhà làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)Help given to a pauper who does not live in the workhouse.

AI