Dịch

played là chơi, đóng vai, dạng quá khứ và quá khứ phân từ của play

play

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
US//pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 40 nghĩa
  1. chơi, thi đấuđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To participate in a sport or game.
  2. chơi, vui chơi, nô đùađộng từA1nội động từ (intransitive)đi với withTo engage in activities for fun and recreation, especially children.
  3. chơi, đánh, thổiđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce music using a musical instrument.
  4. phát, bật, chạyđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To operate a device to produce sound or video.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. playNguyên thể (infinitive)
  2. playsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. playedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. playingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • play with sb/sthchơi với ai/cái gìA group of kids were playing with a ball in the street.Một nhóm trẻ đang chơi bóng trên phố.
  • play sthchơi cái gìLet's play a different game.Hãy chơi một trò chơi khác đi.
  • play at sthchơi đóng vai cái gìLet's play at pirates!Hãy đóng vai cướp biển nào!
  • play at doing sthchơi đóng vai làm gìThey were playing at being cowboys.Các em đang chơi đóng vai cao bồi.
  • play sth with/against sbchơi cái gì với/đấu với aiI usually play chess with my brother.Tôi thường chơi cờ với em trai.
  • play sbđấu với aiFrance are playing Wales tomorrow.Đội Pháp sẽ đấu với đội Xứ Wales vào ngày mai.

40 nghĩa khác

Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 20
Hành xử
  1. nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)Hành xử, tỏ raTo act or behave in a stated way.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đối đầu
Nghịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipleyen

Ví dụ

  • .Anh ấy chơi ở ba đội.
  • .Lũ trẻ chơi đùa trong công viên.
  • ?Bạn có biết chơi nhạc cụ nào không?

AI