play with
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chơi vớiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: play with.
- Điều chỉnh nhẹ, tinh chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To fiddle with; make small adjustments to, for example to something mechanical in order to improve its performance.
- Lừađộng từngoại động từ (transitive)To trick.
- Kích thích tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To sexually stimulate (a person or a person's erogenous zone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- play withNguyên thể (infinitive)
- plays withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- played withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- playing withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play with fiređộng từ | động từ | Chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| go play with yourselfthán từ | thán từ | Biến đi! |
| play with house moneyđộng từ | động từ | Ở trong tình huống có ít hoặc không có rủi ro cá nhân nào có thể xảy ra |
| play with edge-toolsđộng từ | động từ | Xử lý bất cẩn những vấn đề nguy hiểm |
| play with a full deckđộng từ | động từ | Cư xử theo cách gợi ý rằng một người có trí thông minh bình thường, tỉnh táo và ổn định về tinh thần |
| play with oneselfđộng từ | động từ | Thủ dâm |
| play with lego | Chơi lego | |
| play with dolls | Chơi búp bê |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Bạn có muốn chơi với chúng tôi không?
- . .Cái này là đồ ăn, đừng có phá
- .Chơi với lửa rất nguy hiểm.
Xuất hiện ở từ khác
- 玩Tiếng Trungtương đương