play to
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see play, tođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see play, to.
- Hành động theo cách phù hợp nhất; hành động theo cách mang lại hiệu quả tốt nhất (chất lượng, điều kiện, v.v.)động từTo act in a way most suitable to; to act in a way that best brings out (a quality, condition, etc.).
- Hành động để thu hút sự chú ý hoặc ngưỡng mộ củađộng từTo act in order to gain the attention or admiration of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- play toNguyên thể (infinitive)
- plays toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- played toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- playing toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play to winđộng từ | động từ | Thi đấu với tinh thần cạnh tranh đặc biệt, quyết tâm, tập trung cao độ vào chiến thắng |
| play to the crowdđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với play to the gallery |
| play to the galleryđộng từ | động từ | Chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng |
| play to the cheap seatsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với play to the gallery |
| play to the whistleđộng từ | động từ | Tiếp tục thi đấu cho đến khi trọng tài thổi còi dừng trận đấu |
| play to strengths | Phát huy thế mạnh | |
| play tonsil hockeyđộng từ | động từ | Hôn bằng lưỡi; Nụ hôn kiểu Pháp |
Ví dụ
- , 20,000 .
- .