Dịch

bonder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Máy móc hoặc vật chất được sử dụng để tạo mối liên kết hoặc người sử dụng chúngdanh từA machine or substance used to make a bond, or a person who uses such.
  2. Người gửi hàng hóa vào kho ngoại quan hoặc bảo lãnhdanh từOne who places goods under bond or in a bonded warehouse.
  3. Đá hoặc gạch liên kết; một viên đá kết dínhdanh từA bonding stone or brick; a bondstone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonderDạng gốc (base form)
  2. bondersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

die bonderdanh từMáy lắp chip (thiết bị điện tử) lên đế và kết nối chúng với các thiết bị khác
pair-bonderdanh từCon vật đã hình thành liên kết đôi hoặc có xu hướng làm như vậy
wire bonderdanh từMáy hàn các kết nối giữa chip và chất nền trên bảng mạch in

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .. one-brick .

AI