Nghĩa chính
- Việc kéo, việc lai dắtdanh từThe act by which something is towed.
- Kéo điđộng từpresent participle and gerund of tow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- towingDạng gốc (base form)
- towingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| towing capacity | Sức kéo | |
| towing company | Công ty cứu hộ xe | |
| towing service | Dịch vụ kéo xe | |
| towing pathdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với towpath |
| towing tankdanh từ | danh từ | Bể bơi lớn, dài trong nhà được sử dụng trong kiến trúc hải quân và kỹ thuật hàng hải để thử nghiệm các mô hình quy mô của tàu, tàu ngầm và các công trình ngoài khơi |
| towing bittdanh từ | danh từ | Các cột thẳng đứng trên tàu được buộc chặt vào dây kéo hoặc dây neo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Felix đã gọi cho một công ty cứu hộ xe gần đó.
- .Giá kéo xe của tôi bị hỏng rồi.
- .Họ đang cẩu xe của bạn đi đấy.