Dịch

oar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɔː/US/oɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mái chèodanh từA type of lever used to propel a boat, having a flat blade at one end and a handle at the other, and pivoted in a rowlock atop the gunwale, whereby a rower seated in the boat and pulling the handle can pass the blade through the water by repeated strokes against the water's resistance, thus moving the boat.
  2. Tay chèo, người chèo thuyềndanh từAn oarsman; a rower.
  3. Cơ quan bơidanh từAn oar-like swimming organ of various invertebrates.
  4. Chèo thuyền, chèođộng từTo row; to travel with, or as if with, oars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oarNguyên thể (infinitive)
  2. oarsSố nhiều (plural)
  3. oaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pair-oardanh từThuyền hai mái chèo
easy-oarđộng từNgừng chèo thuyền
oar bladedanh từPhần mặt bích của mái chèo; không phải tay cầm cũng không phải trục
spoon oardanh từMái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền
eight-oardanh từĐồng nghĩa với eight
pull an oarđộng từĐóng góp vào nỗ lực của nhóm
laboring oardanh từMái chèo được làm việc với rất nhiều nỗ lực
put in an oarđộng từĐồng nghĩa với stick one's oar in

Ví dụ

  • ...Mái chèo gãy trong tay Trước khi anh đến vùng đất khô Nhưng âm thanh không làm mất đi nụ cười của anh Chỉ chọc vào cát ướt Với mái chèo trong tay Trôi theo dòng sông Nile Trôi theo dòng sông Nile...
  • .Anh ấy là một tay chèo giỏi.
  • — — , , .Lật ngược những chiếc bàn dài - và có mười hai người trong số họ - họ ngồi xuống, nối tiếp nhau, bên trong những chiếc bàn lật ngược như thể họ là những chiếc thuyền và chuẩn bị chèo thuyền ra đại dương huyền ảo nào đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chèo thuyền

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiore“oar”
  2. từ tiếng Anh cổār
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*airu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI