Nghĩa chính
- Mái chèodanh từA type of lever used to propel a boat, having a flat blade at one end and a handle at the other, and pivoted in a rowlock atop the gunwale, whereby a rower seated in the boat and pulling the handle can pass the blade through the water by repeated strokes against the water's resistance, thus moving the boat.
- Tay chèo, người chèo thuyềndanh từAn oarsman; a rower.
- Cơ quan bơidanh từAn oar-like swimming organ of various invertebrates.
- Chèo thuyền, chèođộng từTo row; to travel with, or as if with, oars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pair-oardanh từ | danh từ | Thuyền hai mái chèo |
| easy-oarđộng từ | động từ | Ngừng chèo thuyền |
| oar bladedanh từ | danh từ | Phần mặt bích của mái chèo; không phải tay cầm cũng không phải trục |
| spoon oardanh từ | danh từ | Mái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền |
| eight-oardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eight |
| pull an oarđộng từ | động từ | Đóng góp vào nỗ lực của nhóm |
| laboring oardanh từ | danh từ | Mái chèo được làm việc với rất nhiều nỗ lực |
| put in an oarđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với stick one's oar in |
Ví dụ
- ...Mái chèo gãy trong tay Trước khi anh đến vùng đất khô Nhưng âm thanh không làm mất đi nụ cười của anh Chỉ chọc vào cát ướt Với mái chèo trong tay Trôi theo dòng sông Nile Trôi theo dòng sông Nile...
- .Anh ấy là một tay chèo giỏi.
- — — , , .Lật ngược những chiếc bàn dài - và có mười hai người trong số họ - họ ngồi xuống, nối tiếp nhau, bên trong những chiếc bàn lật ngược như thể họ là những chiếc thuyền và chuẩn bị chèo thuyền ra đại dương huyền ảo nào đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chèo thuyền
Họ từ (word family)
cùng gốc oarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiore“oar”
- từ tiếng Anh cổār
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*airu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha