Dịch

paddle

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpædl̩/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Mái chèo xuồng, dầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single-bladed version is typically used on canoes and some other small boats.
  2. Mái chèo hai đầu, mái chèo kayakdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A double-bladed version with blades at each end of the shaft is used for kayaking.
  3. Chuyến chèo thuyền, lần chèo xuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a paddle to propel a boat; a session of paddling.
  4. Chèo, khua nướcđộng từngoại động từ (transitive)To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paddleNguyên thể (infinitive)
  2. paddlesSố nhiều (plural)
  3. paddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paddlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • paddle sth (+ adv./prep.)chèo cái gì (+ adv./prep.)We paddled the canoe along the coast.Chúng tôi chèo xuồng dọc theo bờ biển.
  • paddle sb/sthđánh ai/cái gì bằng mái chèo

Cụm từ (phrase)

canoe paddleMái chèo xuồng
dog paddledanh từ, động từKiểu bơi chó
go for a paddleĐi lội nước
paddle steamerdanh từTàu thủy bánh guồng
paddle wheeldanh từBánh guồng nước
paddle your own canoeTự lực cánh sinh
doggy paddledanh từ, động từKiểu bơi lội theo phong cách của một chú chó. Người bơi nằm sấp và luân phiên di chuyển tay chân
paddle tennisdanh từTrò chơi phỏng theo quần vợt, với sân nhỏ hơn và chơi với quả bóng tennis giảm áp và vợt chắc chắn thay vì vợt có dây

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 8
Cánh guồng nước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slat of a paddleboat's wheel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipadell“small spade”
  2. từ tiếng Latinh trung đạipadela
  3. từ tiếng Latinhpatella“pan, plate”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Sáng nay chúng tôi đã có một chuyến chèo thuyền thú vị.
  • khi những người đàn ông đang chèo thục mạng để giữ lấy mạng sống
  • ? ! !!Cậu có nghĩ chúng ta sẽ bị đánh phạt không? Họ không thể phạt tớ bằng thước được! Tớ là con gái mà!

AI