Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Mái chèo xuồng, dầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single-bladed version is typically used on canoes and some other small boats.
- Mái chèo hai đầu, mái chèo kayakdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A double-bladed version with blades at each end of the shaft is used for kayaking.
- Chuyến chèo thuyền, lần chèo xuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a paddle to propel a boat; a session of paddling.
- Chèo, khua nướcđộng từngoại động từ (transitive)To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- paddle sth (+ adv./prep.)chèo cái gì (+ adv./prep.)We paddled the canoe along the coast.Chúng tôi chèo xuồng dọc theo bờ biển.
- paddle sb/sthđánh ai/cái gì bằng mái chèo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canoe paddle | Mái chèo xuồng | |
| dog paddledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu bơi chó |
| go for a paddle | Đi lội nước | |
| paddle steamerdanh từ | danh từ | Tàu thủy bánh guồng |
| paddle wheeldanh từ | danh từ | Bánh guồng nước |
| paddle your own canoe | Tự lực cánh sinh | |
| doggy paddledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kiểu bơi lội theo phong cách của một chú chó. Người bơi nằm sấp và luân phiên di chuyển tay chân |
| paddle tennisdanh từ | danh từ | Trò chơi phỏng theo quần vợt, với sân nhỏ hơn và chơi với quả bóng tennis giảm áp và vợt chắc chắn thay vì vợt có dây |
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 8
Cánh guồng nước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slat of a paddleboat's wheel.
Họ từ (word family)
cùng gốc paddleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipadell“small spade”
- từ tiếng Latinh trung đạipadela
- từ tiếng Latinhpatella“pan, plate”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sáng nay chúng tôi đã có một chuyến chèo thuyền thú vị.
- khi những người đàn ông đang chèo thục mạng để giữ lấy mạng sống
- ? ! !!Cậu có nghĩ chúng ta sẽ bị đánh phạt không? Họ không thể phạt tớ bằng thước được! Tớ là con gái mà!