paddle tennis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trò chơi phỏng theo quần vợt, với sân nhỏ hơn và chơi với quả bóng tennis giảm áp và vợt chắc chắn thay vì vợt có dâydanh từkhông đếm được (uncountable)A game adapted from tennis, with a smaller court and played with a depressurized tennis ball and solid paddles rather than strung racquets.
Ví dụ
- , , , , , , , , , , , .