Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spoon oar
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
p
uː
n
ˈ
ɔː
/
US
/ˈ
s
p
u
n
ˈoɹ/
Nghĩa chính
1
Mái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền
danh từ
An oar with a curved blade to assist in rowing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spoon oar
Dạng gốc
(base form)
spoon oar
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Mái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền
1
Mái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền
1
Mái chèo có lưỡi cong để hỗ trợ chèo thuyền