laboring oar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mái chèo được làm việc với rất nhiều nỗ lựcdanh từAn oar that is worked with great effort.
- Phần của nhiệm vụ đòi hỏi nỗ lực lớn nhất để đạt đượcdanh từThe part of a task that requires the greatest effort to achieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laboring oarDạng gốc (base form)
- laboring oarsSố nhiều (plural)