Dịch

laboring oar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mái chèo được làm việc với rất nhiều nỗ lựcdanh từAn oar that is worked with great effort.
  2. Phần của nhiệm vụ đòi hỏi nỗ lực lớn nhất để đạt đượcdanh từThe part of a task that requires the greatest effort to achieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laboring oarDạng gốc (base form)
  2. laboring oarsSố nhiều (plural)

AI