Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
back-rower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chơi chơi ở hàng sau của scrum
danh từ
A player who plays in the back row of the scrum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
back-rower
Dạng gốc
(base form)
back-rower
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
With
17
minutes
remaining
,
Townsend
opted
to
freshen
up
his
pack
,
bringing
on
props
Oli
Kebble
and
WP
Nel
and
back-rower
Gary
Graham
.
AI
1
Người chơi chơi ở hàng sau của scrum
1
Người chơi chơi ở hàng sau của scrum
1
Người chơi chơi ở hàng sau của scrum