Dịch

row up

động từ (verb)
UK/ˌɹəʊ ˈʌp/US/ˌɹoʊ ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đào hàng để trồng hoặc trồng theo hàngđộng từTo dig rows for planting or to plant in rows

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. row upNguyên thể (infinitive)
  2. rows upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rowed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rowing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quở trách
  1. ngoại động từ (transitive)Quở trách, mắng mỏ hoặc hạ nhục (ai đó) bằng lời nóiTo rebuke, scold or demean (someone) with words.

AI