Dịch

in a row

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ə ˈɹəʊ/US/ɪn ə ˈɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên tiếp, liên tục, liền nhaucụm giới từSuccessively, one after the other, in succession; together.
  2. Thẳng hàng, thành một hàngcụm giới từPlaced in a straight line.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

have one's ducks in a rowđộng từĐược tổ chức; sắp xếp công việc của mình một cách có trật tự; cụ thể là có nỗ lực của nhiều người được phối hợp hướng tới cùng một mục tiêu
He won for bike races in a row - he's on a tearcụm từAnh ta thắng bốn cuộc đua xe đạp liên tiếp - anh ta đang có đà
get one's ducks in a rowChưa có nghĩa
put one's ducks in a rowChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ! !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
  • , .
  • .

AI