Nghĩa chính
- Liên tiếp, liên tục, liền nhaucụm giới từSuccessively, one after the other, in succession; together.
- Thẳng hàng, thành một hàngcụm giới từPlaced in a straight line.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Liên tiếp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one's ducks in a rowđộng từ | động từ | Được tổ chức; sắp xếp công việc của mình một cách có trật tự; cụ thể là có nỗ lực của nhiều người được phối hợp hướng tới cùng một mục tiêu |
| He won for bike races in a row - he's on a tearcụm từ | cụm từ | Anh ta thắng bốn cuộc đua xe đạp liên tiếp - anh ta đang có đà |
| get one's ducks in a row | Chưa có nghĩa | |
| put one's ducks in a row | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ! !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
- , .
- .