Dịch

row-reduced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nói về một ma trận đã trải qua quá trình rút gọn hàng; tức là, của một ma trận có số 1 là mục nhập hàng đầu của mỗi hàng khác 0 và có các số 0 là tất cả các mục nhập khác của bất kỳ cột nào chứa mục nhập hàng đầu như vậy (của bất kỳ hàng khác 0 nào)tính từkhông so sánh (not comparable)Said of a matrix which has undergone row reduction; i.e., of a matrix which has a 1 as the leading entry of each one of its non-zero rows and which has zeroes as all the other entries of any column containing such a leading entry (of any non-zero row).

AI