Dịch

no contest

danh từ (noun)thán từ (interjection)cụm từ (phrase)
UK/ˈnəʊ ˈkɔntɛst/US/ˈnoʊ ˈkɑn.tɛst/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kiểu bào chữa trong tố tụng hình sự trong đó bị cáo không thừa nhận cũng không phủ nhận tội lỗi mà đồng ý áp dụng hình phạt như thể có tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of plea in a criminal proceeding where the defendant neither admits nor denies guilt but consents to the imposition of punishment as if guilty.
  2. Điều khoản trong di chúc áp dụng hình phạt tịch thu đối với bất kỳ người thụ hưởng nào phản đối di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clause in a will that imposes a penalty of forfeiture against any beneficiary who challenges the will.
  3. Dùng để chỉ ra rằng một cuộc cạnh tranh hoặc so sánh là một chiều và do đó kết quả của nó quá rõ ràng để có thể thú vịthán từUsed to indicate that a competition or comparison is one-sided and so its outcome is too obvious to be interesting.
  4. Cho biết việc thiếu vắng bất kỳ sự cạnh tranh thực sự nào vì sự lựa chọn “người chiến thắng” hoặc ưu việt là điều hiển nhiêncụm từIndicates the perceived lack of any real competition because the “winner” or superior choice is obvious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no contestDạng gốc (base form)
  2. no contestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no-contest clausedanh từĐồng nghĩa với in terrorem clause

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Kết quả của một trận đấu quyền anh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kết quả của một trận đấu quyền anh, được quảng bá như một cuộc triển lãm khi môn thể thao quyền anh là bất hợp pháp, khi trận đấu loại trực tiếp không xảy raThe result of a boxing bout, promoted as an exhibition when the sport of boxing was illegal, when a knockout did not occur.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinhnolō contendere“I don't want to contest”

Ví dụ

  • settlor's .
  • .
  • , !

AI