Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contestee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bên bị thách thức pháp lý
danh từ
The party against whom a legal challenge is brought.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
contestee
Dạng gốc
(base form)
contestee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
contest
+
-ee
Họ từ
(word family)
cùng gốc
contestee
contest
Cuộc thi, cuộc tranh tài
động từ, danh từ
conteste
r
Xem contest
danh từ
contest
able
Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi
tính từ
contest
ation
Hành vi tranh cử; thi đua
danh từ
AI
1
Bên bị thách thức pháp lý
1
Bên bị thách thức pháp lý
1
Bên bị thách thức pháp lý