Dịch

active recall

danh từ (noun)
US/ˈæktɪv ɹɪˈkɔl/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp học tập bao gồm việc tích cực cố gắng lấy lại thông tin từ bộ nhớdanh từkhông đếm được (uncountable)Learning method consisting in actively trying to retrieve information from memory.

AI