Dịch

carver

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɑːvə/US/ˈkɑɹvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thợ chạm trổdanh từSomeone who carves; an artist who produces carvings.
  2. Ghế bành ăn cơmdanh từAn armchair as part of a set of dining chairs (originally for the person who is to carve the meat).
  3. Ván trượt cong cạnhdanh từA ski with curved edges, allowing smooth turns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carverDạng gốc (base form)
  2. carversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Carverdanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Carver, Quận Plymouth, Massachusetts, Hoa Kỳ
Carver Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Chaska

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dao thái thịt
  1. A carving knife.

Nguồn gốc (etymology)

carve-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicarver

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Cô đi một vòng phòng ăn, săm soi chiếc lò sưởi kiểu nam tước với những chiếc vỉ nướng to bằng giá tra tấn, và những chiếc ghế bành ăn cơm bằng gỗ sồi nặng trịch tựa ngai vàng sần sùi.
  • , .Ngay bên kia đường từ công viên cột totém Saxman, người thợ chạm bản địa Lee Wallace dành cả ngày để tạo ra những cột totém mới trong một nhà gara cũ được biến thành xưởng chạm trổ.
  • .Người thợ chạm đã chế tác một bức tượng gỗ đẹp mắt.

AI