Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Tấm da thú, bộ dadanh từThe skin of an animal with the hair or wool on; either a raw or undressed hide, or a skin preserved with the hair or wool on it (sometimes worn as a garment with minimal modification).
- Da thú đã cạo lôngdanh từThe skin of an animal (especially a goat or sheep) with the hair or wool removed, often in preparation for tanning.
- Lông thú, bộ lôngdanh từThe fur or hair of a living animal.
- Lột da, cạo dađộng từngoại động từ (transitive)To remove the skin from (an animal); to skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pelt sb (with sth)ném cái gì vào ai, tấn công ai (bằng cái gì)
- pelt (down)(mưa) rơi xối xả, đổ xuống
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)full peltRất nhanh chóngpelt rotBệnh ảnh hưởng đến lông hoặc lông của động vậtotter peltDa rái cábeaver peltTấm da hải lyas full peltVắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lựcpelt of the dogUống quá nhiều rượu vào buổi sáng hôm sau trong khi đang phải chịu đựng các triệu chứng cai nghiện hoặc cảm giác nôn nao, vượt xa việc giảm bớt khiếu nại để gây ra say rượu; so sánh lông của con chó
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 13
Da người
- Da người, tóc ngườiHuman skin, especially when bare; also, a person's hair.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- hideđồng nghĩada kèm lông
Họ từ (word family)
cùng gốc peltNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipelt“skin of a sheep, especially without the wool”
danh từ
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipalte
- từ tiếng Saxon cổ*paltro
- từ tiếng German nguyên thủy*paltrô
danh từ
- từ tiếng Latinhpelta
- từ tiếng Hy Lạp cổπέλτηpéltē“small crescent-shaped leather shield of Thracian design”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pel-“to cover; to wrap; hide; skin; cloth”
Ví dụ
- [ ] . . ?— .Có lẽ lý do tại sao nó [một con cáo nhồi bông] có vẻ tức giận khủng khiếp như vậy là vì cái chết của nó không hề minh bạch. Nếu không thì bộ da của nó đã không hoàn hảo đến thế. Và tại sao nó lại bị cất đi ở trên đó khuất tầm mắt?—và nó lại có cái đuôi tuyệt đẹp như vậy nữa.
- , , standin' , havin' , . , .Mặc váy vào, mụ phù thủy trơ tráo kia, đứng trần truồng ở đó tao sẽ dùng roi quất cho mày chừa cái thói kiêu ngạo đi, vì sự lười biếng của mày đã làm tao mất ngụm gin để duy trì sự sống. Che cái mông lại, không thì tao lột da mày ra đấy.
- []azed , , , .Bị làm cho choáng váng và mù lòa, cô cúi đầu như thể để cho cơn mưa đá lởm chởm, dòng nước bẩn đẫm ướt bắn tung tóe lên người mà không bị quở trách.