Dịch

pelt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Tấm da thú, bộ dadanh từThe skin of an animal with the hair or wool on; either a raw or undressed hide, or a skin preserved with the hair or wool on it (sometimes worn as a garment with minimal modification).
  2. Da thú đã cạo lôngdanh từThe skin of an animal (especially a goat or sheep) with the hair or wool removed, often in preparation for tanning.
  3. Lông thú, bộ lôngdanh từThe fur or hair of a living animal.
  4. Lột da, cạo dađộng từngoại động từ (transitive)To remove the skin from (an animal); to skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peltNguyên thể (infinitive)
  2. peltsSố nhiều (plural)
  3. peltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pelt sb (with sth)ném cái gì vào ai, tấn công ai (bằng cái gì)
  • pelt (down)(mưa) rơi xối xả, đổ xuống

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 13
Da người
  1. Da người, tóc ngườiHuman skin, especially when bare; also, a person's hair.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lông thú
Quất vào
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipelt“skin of a sheep, especially without the wool”
danh từ
  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạipalte
  2. từ tiếng Saxon cổ*paltro
  3. từ tiếng German nguyên thủy*paltrô
danh từ
  1. từ tiếng Latinhpelta
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπέλτηpéltē“small crescent-shaped leather shield of Thracian design”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pel-“to cover; to wrap; hide; skin; cloth”

Ví dụ

  • [ ] . . ?— .Có lẽ lý do tại sao nó [một con cáo nhồi bông] có vẻ tức giận khủng khiếp như vậy là vì cái chết của nó không hề minh bạch. Nếu không thì bộ da của nó đã không hoàn hảo đến thế. Và tại sao nó lại bị cất đi ở trên đó khuất tầm mắt?—và nó lại có cái đuôi tuyệt đẹp như vậy nữa.
  • , , standin' , havin' , . , .Mặc váy vào, mụ phù thủy trơ tráo kia, đứng trần truồng ở đó tao sẽ dùng roi quất cho mày chừa cái thói kiêu ngạo đi, vì sự lười biếng của mày đã làm tao mất ngụm gin để duy trì sự sống. Che cái mông lại, không thì tao lột da mày ra đấy.
  • []azed , , , .Bị làm cho choáng váng và mù lòa, cô cúi đầu như thể để cho cơn mưa đá lởm chởm, dòng nước bẩn đẫm ướt bắn tung tóe lên người mà không bị quở trách.

AI