Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Áo choàng hoặc áo choàng có lót lông, đặc biệt là một phần của đồng phụcdanh từA fur-lined robe or cloak, especially as part of a uniform.
- Áo choàng dài trước đây được phụ nữ mặc, có áo choàng vai hoặc mũ trùm đầu, thường có lót hoặc trang trí bằng lông thúdanh từA long cloak formerly worn by women, with a shoulder cape or hood, often lined or trimmed with fur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelisseDạng gốc (base form)
- pelissesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Áo khoác ngoài cho trẻ em mặc khi ra ngoài
- An overgarment worn by children when outside.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppelisse
- từ tiếng Latinh muộnpellicia
- từ tiếng Latinhpellis“skin”
Cùng gốc (doublet)pilch
Ví dụ
- . , Overmore's , […], […]
- pea-green , , , ' .
- , .