pell
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Da thú, bộ lông thúdanh từA fur or hide.
- Áo choàng lót lôngdanh từA lined cloak or its lining.
- Cuộn da cừu, hồ sơ da cừudanh từA roll of parchment; a record kept on parchment.
- Ao lớn, hồ nhỏdanh từA body of water somewhere between a pond and a lake in size.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pellDạng gốc (base form)
- pellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pell Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Alabama, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận St. Clair |
| Pell Grantdanh từ | danh từ | Khoản trợ cấp do chính phủ liên bang Hoa Kỳ cung cấp cho những sinh viên cần nó để trả tiền học đại học |
| Pell numberdanh từ | danh từ | Chuỗi vô hạn các số nguyên bao gồm các mẫu số của các xấp xỉ hữu tỉ gần nhất với căn bậc hai của 2 |
| pell-melltính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi |
| Pell's equationdanh từ | danh từ | Phương trình Diophantine x²-my²=1 cho một số nguyên m cho trước, được giải bằng các số nguyên x và y |
| Pell-Fermat equationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pell's equation |
| clerk of the pellsdanh từ | danh từ | Nhân viên của Exchequer tiếng Anh, chịu trách nhiệm ghi lại các giao dịch tài chính |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cọc tập đánh
- Cọc tập đánh, bia tập kiếmAn upright post, often padded and covered in hide, used to practice strikes with bladed weapons such as swords or glaives.
Họ từ (word family)
cùng gốc pellNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpellis“animal skin, pelt”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*pelnis
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pel-
Ví dụ
- .Đánh và quật ngã chúng bằng sào và gậy.