Dịch

disguise

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cải trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material (such as clothing, makeup, a wig) used to alter one’s visual appearance in order to hide one's identity or assume another.
  2. Vỏ bọc, lốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The appearance of something on the outside which masks what’s beneath.
  3. Sự cải trang, sự ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of disguising, notably as a ploy.
  4. Cải trang, ngụy trangđộng từngoại động từ (transitive)To change the appearance of (a person or thing) so as to hide, or to assume an identity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disguiseNguyên thể (infinitive)
  2. disguisesSố nhiều (plural)
  3. disguisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disguisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disguise sbcải trang aiThe hijackers were heavily disguised.Những kẻ không tặc đã được cải trang kỹ lưỡng.
  • disguise sb as sb/sthcải trang ai thành ai/cái gìThey got in disguised as security guards.Họ lẻn vào trong khi cải trang thành nhân viên an ninh.
  • disguise yourself (as sb/sth)tự cải trang (thành ai/cái gì)She disguised herself as a boy.Cô ấy tự cải trang thành một cậu bé.
  • disguise sthche giấu cái gì
  • in disguiseđang cải trangThe star travelled in disguise.Ngôi sao đó đã di chuyển trong tình trạng cải trang.

Cụm từ (phrase)

blessing in disguisedanh từTrong cái rủi có cái may
disguise one's feelingsChe giấu cảm xúc
disguise one's voiceGiả giọng
in disguisecụm giới từCải trang
penetrate someone's disguiseNhìn thấu sự cải trang
wear a disguiseMặc đồ cải trang
devil in disguisedanh từNgười hoặc vật có vẻ tốt, trung thực hoặc chính trực nhưng thực chất lại xấu xa, xấu xa hoặc gây tổn hại
don a disguiseCải trang

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Sự say xỉn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự say xỉn, trạng thái say rượuA change of behaviour resulting from intoxication, drunkenness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cải trang
Vỏ bọc
Sự cải trang
Che giấu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisgisen
  2. từ tiếng Pháp cổdesguiser
  3. từ tiếng Latinhdis-

Ví dụ

  • A cape and moustache completed his disguise.Chiếc áo choàng và bộ ria mép đã hoàn thiện bộ dạng cải trang của anh ta.
  • .Mọi hành động cải trang đều có thể khiến binh lính bị xem là gián điệp của địch.
  • .Bunyan buộc phải cải trang thành một người đánh xe ngựa.

AI