disguiser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hoặc vật cải trangdanh từA person or thing that disguises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disguiserDạng gốc (base form)
- disguisersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cải trang
- Người cải trang; một diễn viên mặc đồ hóa trang hoặc hóa trang; một người đeo mặt nạA person who wears a disguise; an actor in a masque or masquerade; a masker.