Dịch

guise

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiêu bàidanh từA customary way of speaking or acting; a fashion, a manner, a practice (often used formerly in such phrases as "at his own guise"; that is, in his own fashion, to suit himself.)
  2. Diện mạo, vẻ ngoàidanh từAn external appearance in manner or dress; an appropriate indication or expression; a garb; a shape.
  3. Chiêu bài, lốt, vỏ bọcdanh từA misleading appearance; a cover, a cloak.
  4. Dạng cố ý viết sai của guysdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Deliberate misspelling of guys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guiseDạng gốc (base form)
  2. guisesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a… guisedưới một hình thức…The story appears in different guises in different cultures.Câu chuyện xuất hiện dưới nhiều hình thức khác nhau ở các nền văn hóa khác nhau.
  • in sb's guise as sthvới tư cách gì của aiShe had been invited to the conference in her guise as a professional counsellor.Cô ấy được mời tham dự hội nghị với tư cách là một cố vấn chuyên nghiệp.
  • under the guise of sthmượn danh nghĩa gìHis speech presented racist ideas under the guise of nationalism.Bài phát biểu của anh ấy đưa ra những ý tưởng phân biệt chủng tộc dưới danh nghĩa chủ nghĩa dân tộc.

Cụm từ (phrase)

in the guise ofDưới hình thức
under the guise ofDưới chiêu bài
appear in the guise ofXuất hiện dưới vỏ bọc
assume the guise ofĐội lốt
take on a new guiseKhoác lên diện mạo mới
Aspley Guisedanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Central Bedfordshire, Bedfordshire, Anh (OS lưới ref SP9435)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Mặc trang phục
  1. ngoại động từ (transitive)Mặc trang phục, ăn vậnTo dress.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiguise
  2. từ tiếng Pháp cổguisse
  3. từ tiếng Frank*wīsā“manner, way, fashion”

Cùng gốc (doublet)wise

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Chúng ta có nên lo ngại rằng quyền biểu tình của chúng ta đang liên tục bị xói mòn dưới chiêu bài tăng cường sự an toàn của chúng ta không?
  • .Anh ấy che giấu cảm xúc thật của mình dưới vẻ ngoài thờ ơ.
  • .Đừng ra vẻ kẻ cả với tôi dưới vỏ bọc quan tâm.

AI