Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
guiser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cải trang để tham gia một cuộc diễu hành hoặc lễ hội
danh từ
A person in disguise, as for a parade or festival.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guiser
Dạng gốc
(base form)
guiser
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mummer
Nguồn gốc
(etymology)
guise
+
-er
AI
1
Người cải trang để tham gia một cuộc diễu hành hoặc lễ hội
1
Người cải trang để tham gia một cuộc diễu hành hoặc lễ hội
1
Người cải trang để tham gia một cuộc diễu hành hoặc lễ hội