bodyism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Định kiến dựa trên ngoại hình cơ thể của ai đódanh từkhông đếm được (uncountable)Prejudice based on the appearance of someone's body
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| able-bodyismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa khả năng: một thành kiến ủng hộ những người có khả năng |
Ví dụ
- , .
- “” , , , , , ? .