Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
handism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành kiến hoặc thành kiến dựa trên việc một người thuận tay trái hay thuận tay phải
danh từ
không đếm được
(uncountable)
prejudice or bias based on whether a person is left-handed or right-handed
Nguồn gốc
(etymology)
hand
+
-ism
Ví dụ
Here
again
the
right
hand
is
salvation
and
the
left
hand
damnation
.
Contemporary
Islamic
countries
are
an
interesting
example
of
how
handism
,
as
expressed
in
religious
traditions
,
can
also
influence
more
secular
activities
.
AI
1
Thành kiến hoặc thành kiến dựa trên việc một người thuận tay trái hay thuận tay phải
1
Thành kiến hoặc thành kiến dựa trên việc một người thuận tay trái hay thuận tay phải
1
Thành kiến hoặc thành kiến dựa trên việc một người thuận tay trái hay thuận tay phải