Dịch

handism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành kiến hoặc thành kiến dựa trên việc một người thuận tay trái hay thuận tay phảidanh từkhông đếm được (uncountable)prejudice or bias based on whether a person is left-handed or right-handed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .

AI