Nghĩa chính
- Chủ nghĩa phân biệt chủng tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that there are distinct human races with inherent differences which determine their abilities, and generally that some are superior and others inferior.
- Chế độ phân biệt chủng tộc, hệ thống phân biệt chủng tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The policies, practices, or systems (e.g. government or political) promoting this belief or promoting the dominance of one or more races over others.
- Sự phân biệt chủng tộc, sự kỳ thị chủng tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Prejudice or discrimination based upon race or ethnicity; (countable) an action of such discrimination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racismDạng gốc (base form)
- racismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combat racism | Chống phân biệt chủng tộc | |
| fight against racism | Đấu tranh chống phân biệt chủng tộc | |
| institutional racismdanh từ | danh từ | Phân biệt chủng tộc hệ thống |
| overt racism | Phân biệt chủng tộc công khai | |
| reverse racismdanh từ | danh từ | Phân biệt chủng tộc ngược |
| systemic racism | Phân biệt chủng tộc mang tính hệ thống | |
| scientific racismdanh từ | danh từ | Phân biệt chủng tộc được trình bày hoặc có ý định được hỗ trợ bởi khoa học |
| environmental racismdanh từ | danh từ | Việc bố trí các cộng đồng dân tộc thiểu số hoặc thu nhập thấp gần các môi trường nguy hiểm hoặc suy thoái môi trường, chẳng hạn như chất thải độc hại, ô nhiễm và suy thoái đô thị |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc racism- racistKẻ phân biệt chủng tộcdanh từ, tính từ
- quasiracismCác hoạt động và thể chế dẫn đến sự phân biệt và phân biệt chủng tộc nhưng không được thúc đẩy một cách có ý thức bởi hệ tư tưởng phân biệt chủng tộcdanh từ
- antiracismHành động để chống lại hoặc ngăn chặn sự phân biệt chủng tộctính từ, danh từ
- ultraracismPhân biệt chủng tộc cực đoan, niềm tin vào tính ưu việt của nhóm dân tộc hoặc chủng tộc của một ngườidanh từ
Ví dụ
- . , , .Anh ấy đã từ bỏ tư tưởng phân biệt chủng tộc khi làm việc với một người đàn ông da đen ở Chicago. Anh ấy không còn ghét người đồng tính khi được những người hàng xóm đồng tính, một bác sĩ và một y tá, kết bạn và chăm sóc ở Little Rock.
- .Martin Luther King đã lên tiếng chống lại nạn phân biệt chủng tộc.
- , non-whites , ?Bởi vì nếu sự phân biệt chủng tộc đối với người da màu là sai trái về mặt đạo đức và không thể biện minh, thì làm sao sự phân biệt chủng tộc đối với người da trắng lại có thể đúng đắn về mặt đạo đức và chính đáng được?