Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tinh bài ngoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fear, antipathy, or hatred of strangers or foreigners.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xenophobiaDạng gốc (base form)
- xenophobiasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nỗi sợ hãi của người ngoài hành tinh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fear of aliens.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc xenophobiaVí dụ
- .
- .
- .