xenophobian
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ bài ngoại; một người bài ngoạidanh từA xenophobe; one who is xenophobic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xenophobianDạng gốc (base form)
- xenophobiansSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa