Dịch

xenophobic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌzɛn.əˈfəʊ.bɪk/US/ˌzi.nəˈfoʊ.bɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ghét người nước ngoài, bài ngoạitính từExhibiting or characterised by xenophobia, a fear or hatred of strangers, foreigners, or extraterrestial life.
  2. Kẻ bài ngoạidanh từA xenophobe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. xenophobicDạng gốc (base form)
  2. xenophobicsSố nhiều (plural)
  3. more xenophobicSo sánh hơn (comparative)
  4. most xenophobicSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , “ – – , .”Người dẫn chương trình Fox News Channel, Tucker Carlson, người thường xuyên truyền bá những lập luận bài ngoại, đã nhiệt tình chấp nhận cáo buộc rằng Đảng Dân chủ đang “cố gắng thay thế khu vực bầu cử hiện tại – những cử tri hiện đang bỏ phiếu – bằng những người mới, những cử tri ngoan ngoãn hơn từ Thế giới thứ ba”.
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

xeno--phobic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổξένοςxénos“foreign, strange”

AI