Dịch

xenophobe

danh từ (noun)
UK/ˈzɛ.nə.fəʊb/US/ˈzɛ.nə.foʊb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người ghét hoặc sợ người lạ hoặc người nước ngoàidanh từOne who hates or fears strangers or foreigners.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. xenophobeDạng gốc (base form)
  2. xenophobesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ghét hoặc sợ cuộc sống ngoài trái đất
  1. One who hates or fears extraterrestial life.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

xenophobe

  1. từ tiếng Hy Lạp cổξένοςxénos“foreign, strange”

AI