Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ghét hoặc sợ người lạ hoặc người nước ngoàidanh từOne who hates or fears strangers or foreigners.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xenophobeDạng gốc (base form)
- xenophobesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ghét hoặc sợ cuộc sống ngoài trái đất
- One who hates or fears extraterrestial life.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
xenophobe
- từ tiếng Hy Lạp cổξένοςxénos“foreign, strange”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha