Dịch

phobe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người mắc chứng ám ảnh (“sợ hãi hoặc không thích”)danh từA person who experiences a phobia (“fear or dislike”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phobeDạng gốc (base form)
  2. phobesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

'phobedanh từHomophobe (người không thích người đồng tính)
-phobehậu tốDùng để tạo thành danh từ biểu thị một người sợ một điều gì đó cụ thể
data-phobedanh từNgười sợ dữ liệu
commitment-phobedanh từNgười miễn cưỡng thực hiện cam kết trong một mối quan hệ lãng mạn

Ví dụ

  • , .
  • " ?" . , . ". ," . " . , , ." Kollin . " , ."

AI