Dịch

xeno-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phải làm với người nước ngoàitiền tốHaving to do with foreigners.
  2. Liên quan đến người lạ hoặc người lạtiền tốRelating to strangers or strangeness.
  3. Từ một nơi xa lạtiền tốFrom a foreign place.
  4. Từ một nhà tài trợ của loài kháctiền tốFrom a donor of another species.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Có nguồn gốc ngoài trái đất
  1. Of extraterrestrial origin.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổξένος“foreign, of a stranger”

AI