xeno-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phải làm với người nước ngoàitiền tốHaving to do with foreigners.
- Liên quan đến người lạ hoặc người lạtiền tốRelating to strangers or strangeness.
- Từ một nơi xa lạtiền tốFrom a foreign place.
- Từ một nhà tài trợ của loài kháctiền tốFrom a donor of another species.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Có nguồn gốc ngoài trái đất
- Of extraterrestrial origin.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổξένος“foreign, of a stranger”