Dịch

xenon

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xenondanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Xe) with an atomic number of 54. It is a colorless, odorless, unreactive noble gas, used notably in camera flash technology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. xenonDạng gốc (base form)
  2. xenonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

xenon tetroxidedanh từHợp chất hóa học, XeO₄
xenon difluoridedanh từMột chất kết tinh, XeF₂, được sử dụng làm chất fluor hóa và chất oxy hóa trong các quá trình biến đổi bề mặt khác nhau và làm chất ăn mòn trong sản xuất chất bán dẫn
xenon flash lampdanh từĐèn tạo ra ánh sáng trắng rất ngắn nhưng rất mạnh; được sử dụng trong nhiếp ảnh và trong quang đông
xenon hexafluoroplatinatedanh từThe first compound of an inert gas to be prepared; it seems to have the formula XePtF₆, but its structure is ambiguous, and may be a mixture.chưa dịch
xenon lightChưa có nghĩa
xenon fluorideChưa có nghĩa
xenon arc lampChưa có nghĩa
xenon hexafluorideChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổξένοςxénos“foreign, strange”

Ví dụ

  • , , , , .Heli, neon, argon, krypton, xenon và radon là các khí hiếm.
  • .Khí argon và xenon cũng có thể được sử dụng trong động cơ đẩy khí lạnh nhờ tính trơ của chúng.
  • 21% , , 78% , 0.9% . 0.1% , , , , , , , , , , , , .Khí quyển của chúng ta chứa 21% oxy, cần thiết để chúng ta thở, 78% nitơ và 0,9% argon. 0,1% còn lại bao gồm hơi nước, carbon dioxide, neon, methane, krypton, heli, xenon, hydro, nitrous oxide, carbon monoxide, nitrogen dioxide, sulfur dioxide và ozone.

AI