Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
xenonymy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đặt cạnh nhau của các từ không tương thích về mặt ngữ nghĩa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The juxtaposition of semantically incompatible words.
Nguồn gốc
(etymology)
xeno
+
onymy
Ví dụ
Cruse
calls
lexical
items
which
create
such
dissonance
xenonyms
;
where
such
odd
or
incompatible
lexical
semantic
relations
are
arranged
across
and
between
sentences
we
might
call
the
overall
effect
cognitive
xenonymy
.
AI
1
Sự đặt cạnh nhau của các từ không tương thích về mặt ngữ nghĩa
1
Sự đặt cạnh nhau của các từ không tương thích về mặt ngữ nghĩa
1
Sự đặt cạnh nhau của các từ không tương thích về mặt ngữ nghĩa