Dịch

xenonymy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đặt cạnh nhau của các từ không tương thích về mặt ngữ nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)The juxtaposition of semantically incompatible words.

Nguồn gốc (etymology)

xenoonymy

Ví dụ

  • ; .

AI