mien
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong thái, diện mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Demeanor; facial expression or attitude, especially one which is intended by its bearer.
- Vẻ mặt, nét mặtdanh từđếm được (countable)A specific facial expression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mienDạng gốc (base form)
- miensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Iu Miendanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Thành viên của người Iu Miên, một nhóm nhỏ ở Đông Nam Á của người Yao, một nhóm thiểu số có nguồn gốc từ Trung Quốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc mienNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmine“appearance”
Ví dụ
- / , ; […]Những Người Bảo Hộ dịu dàng nhất đã ghi dấu / Hy vọng ban đầu, phong thái hào phóng của Người; [...]
- : , “I’m isn’t ” .Thật khó để nói điều nào tệ hơn: những nụ cười gượng gạo mà nhiều vũ công ba lê ưa chuộng, hay những vẻ mặt lạnh lùng kiểu “tôi sẽ giả vờ như chuyện này không xảy ra với mình” thường thấy ở các đoàn múa đương đại như White Road.
- với vẻ mặt buồn rầu