Dịch

in disguise

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Cải trangcụm giới từEmploying a disguise.
  2. Có vẻ như là một cái gì đó khác với những gì nó thực sự làcụm giới từSeeming to be something else than what it actually is.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cải trang

Cụm từ (phrase)

blessing in disguisedanh từTrong cái rủi có cái may
devil in disguisedanh từNgười hoặc vật có vẻ tốt, trung thực hoặc chính trực nhưng thực chất lại xấu xa, xấu xa hoặc gây tổn hại
a blessing in disguiseTrong cái rủi có cái may

Ví dụ

  • .Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
  • Ziri .
  • .

AI