Nghĩa chính
- Cải trangcụm giới từEmploying a disguise.
- Có vẻ như là một cái gì đó khác với những gì nó thực sự làcụm giới từSeeming to be something else than what it actually is.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cải trang
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blessing in disguisedanh từ | danh từ | Trong cái rủi có cái may |
| devil in disguisedanh từ | danh từ | Người hoặc vật có vẻ tốt, trung thực hoặc chính trực nhưng thực chất lại xấu xa, xấu xa hoặc gây tổn hại |
| a blessing in disguise | Trong cái rủi có cái may |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- Ziri .
- .