camuflar
B2động từ (verb)
/kamuˈflaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ngụy trangđộng từto camouflage
- Che giấu, che đậyđộng từto disguise
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể camuflarDanh động từ camuflandoPhân từ camuflado
| Presente | |
|---|---|
| yo | camuflo |
| tú | camuflas |
| él/ella/Ud. | camufla |
| nosotros | camuflamos |
| vosotros | camufláis |
| ellos/Uds. | camuflan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Che giấu
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bộ đồ rằn ri mới của quân đội trông như bị vỡ điểm ảnh.
- ¿ ?Cậu có thấy bao nhiêu rác bẩn bị giấu trong phòng khách không?
- .Có những người tin rằng có người ngoài hành tinh đang sống ngụy trang giữa chúng ta.