Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disguise or covering up.
- Sự ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disguising.
- Thuật ngụy trang, sự ngụy trang quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of natural or artificial material on personnel, objects, or tactical positions with the aim of confusing, misleading, or evading the enemy.
- Ngụy trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))động từngoại động từ (transitive)To hide or disguise something by covering it up or changing its appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camouflageNguyên thể (infinitive)
- camouflagesSố nhiều (plural)
- camouflagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- camouflagingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- camouflage sth/yourself (with sth)ngụy trang cái gì/bản thân (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camouflage jacket | Áo khoác rằn ri | |
| natural camouflage | Sự ngụy trang tự nhiên | |
| provide camouflage | Tạo lớp ngụy trang | |
| wear camouflage | Mặc đồ rằn ri | |
| camouflage netdanh từ | danh từ | Lưới dùng để che giấu các mục tiêu tiềm năng trên mặt đất |
| camouflage treedanh từ | danh từ | Cây kim loại rỗng giả được dùng làm trạm quan sát ẩn. Thường được sử dụng trong bối cảnh cho phép một người lính ẩn náu trong No Man's Land hoặc theo dõi chuyển động của kẻ thù một cách an toàn; do người Pháp phát minh và được mọi bên sử dụng |
| active camouflagedanh từ | danh từ | Ngụy trang thích nghi, thường nhanh chóng, với môi trường xung quanh của một vật thể như động vật hoặc xe quân sự |
| camouflage passportdanh từ | danh từ | Tài liệu được thiết kế giống với hộ chiếu, được cấp dưới tên của một quốc gia hoặc tổ chức không tồn tại |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Họa tiết rằn ri
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Họa tiết rằn ri, màu rằn riA pattern on clothing consisting of irregularly shaped patches that are either greenish/brownish, brownish/whitish, or bluish/whitish, as used by ground combat forces.
Họ từ (word family)
cùng gốc camouflage- camouflagerNgười có kỹ năng ngụy trangdanh từ
- camouflageableCó khả năng ngụy trangtính từ
- camoHọa tiết rằn ridanh từ, động từ
- camouflanguageLanguage that uses jargon, euphemism, vagueness, and other phrasal devices to obscure the actual or intended meaning of a statement; newspeak.chưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcamouflage
- từ tiếng Ýcamuffare“to muffle the head”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . Ransome-Wallis. . 50. , , .TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA TINH GỌN VỀ ĐẦU MÁY XE LỬA THẾ GIỚI. P. Ransome-Wallis chủ biên. Nhà xuất bản Hutchinson. Giá 50 shilling. Một lớp bìa lòe loẹt, lạc lõng một cách kỳ lạ so với nội dung, che đậy công trình đồ sộ và giá trị nhất về chủ đề đường sắt kể từ sau chiến tranh.
- giraffe's .Bộ lông của hươu cao cổ là một lớp ngụy trang.
- .Chúng ta nên ngụy trang thì hơn.