Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họa tiết rằn ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern on clothing consisting of irregularly shaped patches that are either greenish/brownish, brownish/whitish, or bluish/whitish, as used by ground combat forces.
- Trang phục rằn ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clothes made from camouflage fabric, for concealment in combat or hunting.
- Dạng rút gọn của camouflagedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of camouflage.
- Ngụy trangđộng từngoại động từ (transitive)To camouflage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mặc đồ ngụy trang
- nội động từ (intransitive)To put on camouflage clothing.
Họ từ (word family)
cùng gốc camoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ camouflage
Ví dụ
- . Patrick's ?Đồ rằn ri có được tính trong Ngày St. Patrick không?
- .Hầu hết các binh sĩ đều mặc đồ rằn ri.
- , ?Khi bạn mặc quần đùi rằn ri, bạn mặc áo phông màu gì với nó?