Dịch

camo

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkæ.moʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họa tiết rằn ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern on clothing consisting of irregularly shaped patches that are either greenish/brownish, brownish/whitish, or bluish/whitish, as used by ground combat forces.
  2. Trang phục rằn ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clothes made from camouflage fabric, for concealment in combat or hunting.
  3. Dạng rút gọn của camouflagedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of camouflage.
  4. Ngụy trangđộng từngoại động từ (transitive)To camouflage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camoNguyên thể (infinitive)
  2. camosSố nhiều (plural)
  3. camoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. camoingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mặc đồ ngụy trang
  1. nội động từ (intransitive)To put on camouflage clothing.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ camouflage

Ví dụ

  • . Patrick's ?Đồ rằn ri có được tính trong Ngày St. Patrick không?
  • .Hầu hết các binh sĩ đều mặc đồ rằn ri.
  • , ?Khi bạn mặc quần đùi rằn ri, bạn mặc áo phông màu gì với nó?

AI