camouflaged
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Được ngụy trang, cải trangtính từwearing, in, or treated with, camouflage; disguised
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camouflagedDạng gốc (base form)
- more camouflagedSo sánh hơn (comparative)
- most camouflagedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camouflaged treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với camouflage tree |
Ví dụ
- .Anh ta đã ngụy trang mọi thứ.
- .Cú nâu được ngụy trang tốt nhờ màu lông của chúng.
- .Những người lính hành quân trong bộ quân phục ngụy trang.
Họ từ (word family)
cùng gốc camouflagedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha