Dịch

camouflaged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được ngụy trang, cải trangtính từwearing, in, or treated with, camouflage; disguised

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camouflagedDạng gốc (base form)
  2. more camouflagedSo sánh hơn (comparative)
  3. most camouflagedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

camouflaged treedanh từĐồng nghĩa với camouflage tree

Ví dụ

  • .Anh ta đã ngụy trang mọi thứ.
  • .Cú nâu được ngụy trang tốt nhờ màu lông của chúng.
  • .Những người lính hành quân trong bộ quân phục ngụy trang.

AI