Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncamouflaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã gở bỏ mặt nạ, đã gở bỏ ngụy trang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not camouflaged.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
camouflaged
Ví dụ
The
cinematic
persona
,
like
the
tragedian's
mask
,
is
lowered
long
enough
for
a
good
long
gaze
into
the
uncamouflaged
artist's
self
.
AI
1
Đã gở bỏ mặt nạ
1
Đã gở bỏ mặt nạ
1
Đã gở bỏ mặt nạ