Dịch

camous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phẳng; trầm cảm; quanh cotính từflat; depressed; crooked

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicamus
  2. từ tiếng Pháp trung đạicamus
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*kambos“crooked, bent”

Cùng gốc (doublet)kam

AI