Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
camous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phẳng; trầm cảm; quanh co
tính từ
flat; depressed; crooked
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
camus
từ tiếng Pháp trung đại
camus
từ tiếng Celt nguyên thủy
*kambos
“crooked, bent”
Cùng gốc
(doublet)
kam
AI
1
Phẳng
1
Phẳng
1
Phẳng